nghiệm số

Học thuật
Thân thiện
nghiệm số

Một học sinh tìm nghiệm số của phương trình bậc hai.

Định nghĩa
  1. Danh từ (Toán học):
    • Giá trị của ẩn số thỏa mãn một phương trình hoặc bất phương trình: "Nghiệm số" giá trị cụ thể của biến số (ẩn số) khi thay vào phương trình hoặc bất phương trình sẽ làm cho đẳng thức hoặc bất đẳng thức đó trở nên đúng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Phương trình x + 2 = 5 nghiệm số3.
    • Tìm nghiệm số của bất phương trình 2x - 1 > 7.
    • Phương trình bậc hai có thể hai nghiệm số phân biệt.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tập nghiệm số": Tập hợp tất cả các nghiệm số của một phương trình hoặc bất phương trình.

    • Tập nghiệm số của phương trình x² = 4 {-2, 2}.
  • "Nghiệm số nguyên": Nghiệm số giá trị số nguyên.

    • Phương trình 2y = 6 nghiệm số nguyên 3.
  • "Nghiệm số thực": Nghiệm số giá trị số thực.

    • Phương trình x² = 2 các nghiệm số thực √2 -√2.
Biến thể từ gần giống
  • Nghiệm (danh từ): Từ đồng nghĩa, thường dùng phổ biến hơn "nghiệm số" trong toán học.

    • Tìm nghiệm của phương trình.
  • Căn (danh từ): Thường dùng trong cụm "căn bậc hai", "căn bậc ba" của một số, hoặc chỉ nghiệm của phương trình dạng đặc biệt ( dụ: căn của đa thức).

    • Căn bậc hai của 9 3.
Từ đồng nghĩa
  • Nghiệm (trong toán học): Giá trị của ẩn số làm thỏa mãn phương trình/bất phương trình.
  • Lời giải (trong ngữ cảnh cụ thể): Có thể dùng để chỉ giá trị tìm được, mặc dù rộng hơn.
Lưu ý sử dụng
  • Phạm vi sử dụng: Thuật ngữ "nghiệm số" chủ yếu được sử dụng trong lĩnh vực toán học. Trong giao tiếp thông thường hoặc các ngữ cảnh khác, từ này hầu như không xuất hiện.
  • Sắc thái: "Nghiệm số" nhấn mạnh vào giá trị cụ thể, mang tính định lượng của nghiệm. Từ "nghiệm" có thể dùng rộng hơn, đôi khi mang tính khái quát hơn.
nghiệm số

Một học sinh tìm nghiệm số của phương trình bậc hai.

  1. (toán) Nh. Nghiệm, ngh. 2.